Thông số kỹ thuật điều hòa cây Daikin 1 chiều inverter 46.500BTU FVFC140AV1/RZFC140AY19
| Model | Dàn lạnh | FVFC140AV1 | ||
| Dàn nóng | RZFC140AY19 | |||
| Nguồn điện | 3 Pha, 380-415V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
Kw | 13.6 (5.3-14.4) | ||
| Btu/h | 46,500 (18,200-49,000) | |||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | Kw | 5.05 | |
| COP | Kw/Kw | 2.69 | ||
| CSPE | Kwh/Kwh | 4.10 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | Trắng | ||
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) | m³/phút | 35.1/32.4/29.4 | ||
| cfm | 1,240/ 1,144/ 1,040 | |||
| Độ ồn (RC/C/TB/T) | dB(A) | 53/51/49 | ||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 1,850x600x350 | ||
| Trọng lượng máy | Kg | 48 | ||
| Dải hoạt động | Thiết bị | °CWB | 14 đến 28 | |
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | Kw | 3.3 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | Kg | 1.35 (Đã nạp cho 15m) | ||
| Độ ồn | dB(A) | 56 | ||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 990x940x320 | ||
| Trọng lượng | Kg | 62 | ||
| Dải hoạt động | Thiết bị | °CWB | 21 đến 46 | |
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | 9.5 | |
| Hơi (Loe) | 19.5 | |||
| Ống xả | Dàn lạnh | 19.1 | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | 30 | |||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||
Tính năng nổi bật của điều hòa cây Daikin 1 chiều inverter 46.500BTU FVFC140AV1/RZFC140AY19
1. Công nghệ Inverter Tiết kiệm điện vượt trội
Khác với các dòng tủ đứng tiêu chuẩn, điều hòa cây Daikin FVFC140AV1/RZFC140AY19 được trang bị công nghệ biến tần Inverter kết hợp với máy nén Swing độc quyền của Daikin.
- Tiết kiệm điện: Giúp giảm tới 30% – 45% chi phí điện năng hàng tháng so với các dòng máy không Inverter.
- Vận hành êm ái: Máy nén Swing giúp giảm ma sát và rung động, giúp dàn nóng hoạt động cực kỳ ổn định và ít tiếng ồn.
2. Thiết kế hiện đại và bảng điều khiển LED
Kiểu dáng thanh lịch: Thiết kế tủ đứng nhỏ gọn, tông màu trắng trung tính dễ dàng hòa nhập với nhiều phong cách nội thất.
Màn hình LED: Mặt trước dàn lạnh tích hợp bảng điều khiển với màn hình LED hiển thị nhiệt độ và chế độ hoạt động rõ ràng, giúp người dùng dễ dàng theo dõi ngay cả trong điều kiện thiếu sáng.
3. Khả năng làm lạnh nhanh và mạnh mẽ
Chế độ Turbo: Khi kích hoạt, máy sẽ vận hành với công suất tối đa trong 20 phút để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt.
Luồng gió thổi xa: Cánh quạt thiết kế đặc biệt giúp luồng gió có thể thổi xa tới 25m, đảm bảo hơi lạnh lan tỏa đều khắp mọi ngóc ngách trong phòng rộng (lên tới 70m²).
Đảo gió tự động: Cánh hướng dòng xoay ngang tự động giúp phân phối khí lạnh hiệu quả hơn.

4. Độ bền cao với công nghệ Microchannel
Dàn tản nhiệt Microchannel: Sử dụng các ống nhôm phẳng nhiều rãnh giúp tăng diện tích trao đổi nhiệt, nâng cao hiệu suất làm lạnh và tăng khả năng chống ăn mòn từ môi trường (đặc biệt hữu ích ở các khu vực ven biển hoặc môi trường ô nhiễm).
Vỏ dàn nóng bền bỉ: Được làm từ thép mạ kẽm phủ lớp polyester chống chịu thời tiết khắc nghiệt.
5. Sử dụng môi chất lạnh R32 thân thiện
Model này sử dụng Gas R32 – dòng môi chất lạnh tiên tiến nhất hiện nay:
Hiệu suất làm lạnh cao hơn, giúp máy làm lạnh sâu và nhanh hơn.
Thân thiện với môi trường, không gây suy giảm tầng ozone và giảm thiểu chỉ số làm nóng toàn cầu (GWP).
6. Các tiện ích khác
Phin lọc kháng khuẩn: Có khả năng lọc bụi bẩn và nấm mốc, có thể tháo rời để vệ sinh dễ dàng.
Tự khởi động lại: Nếu có sự cố mất điện, máy sẽ tự động ghi nhớ các cài đặt và khởi động lại ngay khi có điện.










