Thông số kỹ thuật điều hòa Nagakawa 2 chiều inverter 24000BTU NIS-A24R2H11
| Model | NIS – A24R2H11 | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1 pha/50 Hz | ||
| Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất – Lớn nhất) |
Kw | 6.59 (1.99 – 7.18) | |
| Btu/h | 22,500 (6,800 – 24,500) | ||
| Công suất sưởi ấm (Nhỏ nhất – Lớn nhất) |
Kw | 7.03 (1.3 – 7.33) | |
| Btu/h | 24,000 (4,450 – 25,000) | ||
| Điện năng tiêu thụ (Nhỏ nhất – Lớn nhất) |
Làm lạnh | W | 2,150 (520 – 2,450) |
| Sưởi ấm | 2,100 (400 – 2,350) | ||
| Cường độ dòng điện (Nhỏ nhất – Lớn nhất) |
Làm lạnh | A | 9.5 (1.9 – 11.1) |
| Sưởi ấm | 8.9 (1.8 – 10.5) | ||
| Hiệu suất năng lượng | Số sao | 5 | |
| CSPF | 4.56 | ||
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp) | m3/h | 1,100/1,050/800/600 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 2.6 | |
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp) | dB(A) | 45/39/36/33 | |
| Kích thước (R x C x S) | mm | 998x325x226 | |
| Khối lượng | Kg | 12 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Độ ồn | dB(A) | 52 | |
| Kích thước (R x C x S) | mm | 810x585x280 | |
| Khối lượng | Kg | 39 | |
| Môi chất lạnh/Lượng nạp gas | R32/1.0 | ||
| Đường kính ống dẫn | Lỏng | mm | Ø9.52 |
| Gas | Ø15.88 | ||
| Chiều dài ống | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | 25 | ||
| Chiều cao chênh lệch dàn nóng – dàn lạnh tối đa | 10 | ||
Ưu điểm nổi bật của điều hòa Nagakawa 2 chiều inverter 24000BTU NIS-A24R2H11
1. Hiệu năng 2 chiều linh hoạt – Công suất mạnh mẽ
Sử dụng quanh năm: Khả năng vừa làm lạnh nhanh trong mùa hè, vừa sưởi ấm hiệu quả trong mùa đông cực kỳ phù hợp với khí hậu miền Bắc hoặc vùng núi cao.
Công suất 24000BTU: Đảm bảo luồng gió mạnh mẽ, có thể thổi xa và bao phủ rộng khắp các góc của căn phòng lớn mà không lo bị “đuối”.
2. Tiết kiệm điện tối ưu với Công nghệ Inverter
Điều hòa Nagakawa NIS-A24R2H11 sử dụng công nghệ biến tần Inverter, giúp duy trì nhiệt độ ổn định mà không phải tắt/bật máy nén liên tục. Điều này giúp tiết kiệm điện năng đáng kể (lên đến 30-50% so với dòng máy thường) và giúp máy vận hành êm ái hơn.

3. Độ bền cao với Dàn tản nhiệt mạ vàng (Golden Fin)
Cả dàn nóng và dàn lạnh đều được phủ lớp Golden Fin kháng khuẩn, chống ăn mòn từ muối biển và các tác nhân thời tiết. Điều này đặc biệt quan trọng nếu bạn ở khu vực có độ ẩm cao hoặc gần biển.
4. Các tiện ích thông minh khác
- Chế độ Super: Làm lạnh/sưởi ấm cực nhanh ngay khi vừa khởi động.
- Cảm biến I-Feel: Tự động điều chỉnh nhiệt độ chính xác tại vị trí đặt điều khiển, giúp bạn luôn cảm thấy thoải mái nhất.
- Môi chất lạnh R32: Sử dụng gas thế hệ mới nhất, giúp làm lạnh sâu, tiết kiệm điện và cực kỳ thân thiện với môi trường.










