Thông số kỹ thuật điều hòa âm trần Midea 2 chiều 36.000BTU MCD1-36HRN1-R
| Model | MCD1-36HRN1-R | ||
| Nguồn điện | 380-415V, 3 Ph, 50Hz | ||
| Làm lạnh | Công suất | Btu/h | 36000 |
| Công suất tiêu thụ | W | 3600 | |
| Cường độ dòng điện | A | 6.5 | |
| EER | W/W | 2.93 | |
| Làm nóng | Công suất | Btu/h | 38000 |
| Công suất tiêu thụ | W | 3600 | |
| Cường độ dòng điện | A | 6.5 | |
| COP | W/W | 3.09 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao / vừa / thấp) | m3/h | 1960/1660/1400 |
| Độ ồn dàn lạnh (cao / vừa / thấp) | dB(A) | 52/48/45 | |
| Kích thước thân máy | mm | 830x830x245 | |
| Đóng gói thân máy | 910x910x290 | ||
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói (thân máy) | Kg | 26.1/30.0 | |
| Dàn nóng | Kích thước (R*D*C) | mm | 946x410x810 |
| Kích thước đóng gói (R*D*C) | 1090x500x875 | ||
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | Kg | 73.0/77.5 | |
| Độ ồn | dB(A) | 62.5 | |
| Môi chất làm lạnh | Loại gas | Kg | R410A/2.85 |
| Áp suất thiết kế | Mpa | 4.2/1.5 | |
| Ống đồng | Đường ống lỏng/ đường ống gas | mm | 9.52-19 |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20 | ||
| Phạm vi làm lạn hiệu quả (chiều cao tiêu chuẩn 2.8m) | m2/m | 47-64 | |
Ưu điểm nổi bật của điều hòa âm trần Midea 2 chiều 36.000BTU MCD1-36HRN1-R
1. Thiết kế siêu mỏng và thẩm mỹ
Thân máy mỏng: Với độ dày chỉ khoảng 245mm, máy dễ dàng lắp đặt ngay cả ở những trần nhà có khoảng cách hạn chế, giúp tiết kiệm diện tích và tăng tính thẩm mỹ cho không gian.
Mặt nạ đồng nhất: Midea sử dụng thiết kế panel vuông đồng nhất cho nhiều dải công suất, giúp việc bố trí hệ thống chiếu sáng và nội thất trên trần trở nên hài hòa hơn.
2. Tích hợp bơm nước ngưng tiện lợi
Điều hòa âm trần Midea 2 chiều 36.000BTU MCD1-36HRN1-R được trang bị sẵn bơm thoát nước ngưng có khả năng bơm nước lên cao (thường tới 750mm). Điều này giải quyết triệt để nỗi lo về việc bố trí đường ống thoát nước dốc, giúp việc lắp đặt linh hoạt và dễ dàng hơn rất nhiều.

3. Độ bền cao với công nghệ bảo vệ dàn tản nhiệt
Dàn nóng của máy thường được phủ lớp chống ăn mòn (Golden Fin hoặc tương đương), giúp máy chịu được các tác động từ môi trường khắc nghiệt như mưa axit hay hơi muối, từ đó kéo dài tuổi thọ thiết bị và duy trì hiệu suất trao đổi nhiệt.
4. Các tính năng khác:
- Chế độ Turbo: Giúp làm lạnh hoặc sưởi ấm nhanh chóng, đạt nhiệt độ mong muốn chỉ trong thời gian ngắn.
- Chế độ ngủ đêm: Giảm thiểu tiếng ồn và điều chỉnh nhiệt độ phù hợp, mang lại giấc ngủ ngon cho người sử dụng.
- Tự khởi động lại khi có điện: Máy sẽ tự động khôi phục các cài đặt trước đó khi có điện trở lại sau sự cố mất điện.
- Chế độ hẹn giờ bật/tắt: Cho phép người dùng cài đặt thời gian bật hoặc tắt máy theo nhu cầu sử dụng, tiết kiệm năng lượng và chi phí điện.










