Thông số kỹ thuật điều hòa âm trần Funiki 2 chiều 36.000BTU CH36MMC1
| Model | CH36MMC1 | |||
| Môi chất làm lạnh | g | R410A/2850 | ||
| Công suất nhiệt | Làm lạnh | W | 10551 | |
| Làm nóng | 11137 | |||
| Thông số điện | Pha | 3 | ||
| Điện áp | V | 380-415 | ||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 6.5 | |
| Làm nóng | 6.5 | |||
| Công suất điện | Làm lạnh | W | 3600 | |
| Làm nóng | 3600 | |||
| Kích thước sản phẩm (RxSxC) | Cụm trong nhà | Dàn lạnh | mm | 830x830x245 |
| Mặt nạ | 950x950x55 | |||
| Cụm ngoài trời | 946x410x810 | |||
| Kích thước bao bì (RxSxC) | Cụm trong nhà | Dàn lạnh | 910x910x290 | |
| Mặt nạ | 1035x1035x90 | |||
| Cụm ngoài trời | 1090x500x875 | |||
| Khối lượng máy (NET/GROSS) | Cụm trong nhà | Dàn lạnh | Kg | 26.1/30.0 |
| Mặt nạ | 6/9 | |||
| Cụm ngoài trời | 73.0/77.5 | |||
| Đường kính ống dẫn chất làm lạnh | Ống hồi | mm | 15.9 | |
| Ống đẩy | 9.52 | |||
| Giới hạn đường ống dẫn gas | Chiều dài ống tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối đa | 30 | |||
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20 | |||
| Nguồn cấp điện | Dàn nóng | |||
Ưu điểm nổi bật của điều hòa âm trần Funiki 2 chiều 36.000BTU CH36MMC1
1. Khả năng hoạt động 2 chiều linh hoạt
Khác với các dòng máy chỉ làm lạnh, điều hòa âm trần Funiki 2 chiều 36.000BTU CH36MMC1 cho phép cả làm lạnh vào mùa hè và sưởi ấm vào mùa đông. Điều này đặc biệt hữu ích với khí hậu miền Bắc Việt Nam, giúp tiết kiệm chi phí mua thêm máy sưởi và tối ưu diện tích lắp đặt.
2. Thiết kế mỏng nhẹ, thẩm mỹ cao
Tiết kiệm không gian: Với độ dày dàn lạnh chỉ khoảng 245 mm, máy có thể dễ dàng lắp đặt ngay cả trong những không gian trần thạch cao hẹp.
Mặt nạ vuông đồng nhất: Thiết kế vuông vắn với tông màu trắng tinh tế, giúp máy hòa hợp với nhiều phong cách nội thất hiện đại.
Màn hình LED: Tích hợp đèn LED hiển thị nhiệt độ và mã lỗi ngay trên dàn lạnh, giúp người dùng dễ dàng theo dõi trạng thái hoạt động.

3. Hiệu suất làm lạnh/sưởi nhanh và đồng đều
Công suất 36.000BTU (4.0 HP): Đảm bảo sức mạnh xử lý cho diện tích từ 45 – 60 m2.
Luồng gió 4 hướng thổi: Cánh đảo gió giúp hơi lạnh/ấm lan tỏa đều khắp mọi ngóc ngách trong phòng, tránh tình trạng nhiệt độ không đồng đều gây khó chịu.
Chế độ Powerful: Cho phép máy nén hoạt động ở công suất tối đa ngay khi khởi động để đạt nhiệt độ cài đặt trong thời gian ngắn nhất.
4. Độ bền vượt trội với công nghệ Golden Fin
Funiki đã trang bị lớp mạ Golden Fin trên cả dàn nóng và dàn lạnh. Lớp bảo vệ này giúp:
- Chống bám bẩn và ăn mòn bởi các tác nhân bên ngoài như mưa axit, hơi muối biển.
- Tăng cường hiệu quả trao đổi nhiệt, giúp máy hoạt động bền bỉ và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
5. Tính năng thông minh và an toàn
Tự chẩn đoán lỗi: Khi máy gặp sự cố, mã lỗi sẽ hiển thị trực tiếp trên màn hình LED, giúp kỹ thuật viên và người dùng xác định vấn đề nhanh chóng, tiết kiệm thời gian sửa chữa.
Sử dụng Gas R410A: Đây là môi chất lạnh có hiệu suất làm lạnh cao hơn 1.6 lần so với gas R22 cũ, đồng thời thân thiện hơn với môi trường và an toàn cho sức khỏe.










